Typha angustifolia
Typha angustifolia L.

Typha angustifolia là một loài thực vật thân thảo sống nhiều năm trong họ Typhaceae, phân bố chủ yếu ở châu Âu, châu Á và một phần ở châu Phi. Loài này cũng có mặt rộng rãi ở Bắc Mỹ, nơi tình trạng bản địa của nó còn gây tranh cãi. Trong tiếng Anh, nó được gọi là lesser bulrush ở Anh và narrowleaf cattail ở Bắc Mỹ. Loài này thường mọc ở các vùng đất ngập nước, nước ngọt hoặc nước lợ.
Description
Typha angustifolia thuộc chi Typha, có nguồn gốc tự nhiên ở phần lớn châu Âu và châu Á, cùng một số khu vực ở tây bắc châu Phi. Loài này thường được tìm thấy trong môi trường ẩm ướt, đặc biệt là ở các vùng nước ngọt hoặc nước lợ. Theo quy định của Vienna Code, Typha angustifolia được chọn làm loài tiêu biểu cho chi Typha thay thế Typha latifolia. Loài này được xuất bản lần đầu vào năm 1753 bởi Linnaeus.
Distribution
Newfoundland · British Columbia · Manitoba · New Brunswick · Nova Scotia · Ontario · Prince Edward Island · Quebec · Saskatchewan · Portugal Continental · BR · Vía Parque Isla de Salamanca · Nearctic · Neotropical · Palaearctic · DK · FI · NO · SE · TW · LK · EG · CO · KH · TH · Núcleo Aceites S.A. · FM · VN · SG · Aratoca | Barichara | Capitanejo | Cepitá | Enciso | Piedecuesta | San José de Miranda | Villanueva
Synonyms
Massula angustifoliaTypha angustifolia var. calumetensisTypha angustifolia var. elongataTypha angustifolia var. inaequalisTypha angustifolia var. longispicataTypha elatiorTypha foveolataTypha glaucaTypha gracilisTypha mediaTypha minorTypha ponticaTypha angustifolia var. elatiorTypha angustifolia f. foveolataTypha angustifolia f. submersaTypha latifolia var. minorTypha angustifolia var. elatior