Tanacetum vulgare
Tanacetum vulgare L.
Tanacetum vulgare, thường được gọi là Common Tansy, là một loài cây hoa thảo mộc sống nhiều năm thuộc họ Asteraceae. Loài này phân bố tự nhiên ở các vùng ôn đới châu Âu và châu Á, sau đó được du nhập sang nhiều nơi khác trên thế giới, bao gồm Bắc Mỹ, nơi mà nó có thể trở thành cây gây hại. Common Tansy có tên gọi khác là bitter buttons, cow bitter, hoặc golden buttons. Tên khoa học 'vulgare' trong tiếng Latinh có nghĩa là 'thông thường'.
Description
Common Tansy là một cây bụi nhỏ, có chiều cao từ 0,5 đến 1,5 mét. Thân cây có hình trụ, mọc thẳng, có lông mịn. Lá cây có hình lông chim, mép răng cưa, màu xanh đậm. Hoa nhỏ, màu vàng tươi, mọc thành cụm đầu. Cây có mùi thơm đặc trưng, hơi cay nồng, mùi này do chứa các hợp chất hóa học như thujone. Cây thường nở hoa vào mùa hè và mùa thu.
Habitat
Common Tansy thường mọc ở các khu đất trống, ven đường, bãi cỏ, ven rừng, hoặc ở các khu đất bị bỏ hoang. Loài này thích các điều kiện ánh sáng đầy đủ, nhưng cũng có thể sống ở nơi có bóng râm một phần. Cây có khả năng thích nghi cao, phát triển tốt trên nhiều loại đất khác nhau, kể cả đất khô và nghèo dinh dưỡng.
Cultivation
Common Tansy có thể dễ dàng trồng trong vườn, tuy nhiên cần lưu ý rằng cây có xu hướng lan rộng nhanh và có thể trở thành cây gây hại nếu không được kiểm soát. Cây ưa ánh sáng mạnh và đất thoát nước tốt. Có thể gieo hạt hoặc chiết cành để nhân giống. Cây cần được cắt tỉa thường xuyên để kiểm soát sự phát triển và tránh lan rộng ra khỏi khu vực trồng.
Uses
Common Tansy có nhiều ứng dụng trong y học cổ truyền, được dùng để điều trị các vấn đề tiêu hóa như đầy hơi, khó tiêu. Tuy nhiên, do chứa thujone, một chất độc thần kinh, cây có thể gây hại nếu dùng quá liều. Cây cũng được sử dụng trong ẩm thực như một loại gia vị, nhưng cần dùng rất thận trọng. Ngoài ra, Common Tansy còn được dùng làm cây cảnh, hoặc để làm thuốc trừ sâu tự nhiên.
Distribution
Labrador · Newfoundland · Alberta · British Columbia · Manitoba · New Brunswick · Nova Scotia · Northwest Territories · Ontario · Prince Edward Island · Quebec · Saskatchewan · Yukon · Saint Pierre and Miquelon · Portugal Continental · BR · DK · FI · IS · SE · CL · IE · FO · French Southern and Antarctic Lands Terres australes et antarctiques françaises (TAAF) · PT · Flanders · AR · Liechtenstein · Bulgaria · Corse (Corsica)
Synonyms
Tanacetum crispumTanacetum vulgare var. vulgarePyrethrum vulgareTanacetum borealeChrysanthemum asiaticumChrysanthemum vulgare var. borealeTanacetum vulgare subsp. borealeTanacetum vulgare subsp. borealeTanacetum vulgare subsp. borealeTanacetum vulgare var. borealeTanacetum vulgare f. vulgareChrysanthemum borealeTanacetum umbellatumChrysanthemum vulgare subsp. boreale
