Sorbus harrowiana
Sorbus harrowiana (Balf.f. & W.W.Sm.) Rehder

Sorbus harrowiana, hay Harrow rowan, là một loài cây thuộc họ Rosaceae. Loài này thường được trồng làm cây cảnh trong công viên và vườn. Loài này được mô tả lần đầu vào năm 1920.
Description
Sorbus harrowiana là cây bụi hoặc cây nhỏ. Thân có màu nâu xám; vỏ màu xám đến đồng; cành không lông; chồi mùa đông hình nón, dài 1,5 - 2,0 cm, không lông. Lá kép lông chim, dài 15 - 25 cm; lá bẹ tồn tại, hình tròn gần tròn, mép có răng cưa; cuống lá dài 2,0 - 4,0 cm, không lông; trục lá lông thưa hoặc không lông khi già; lá chét 5 - 7, hình chữ nhật, dài 10 - 18 x 2,5 - 3,5 cm, tỷ lệ dài/rộng 3,2 - 4,6, lá giữa có tỷ lệ dài/rộng 3,5 - 4,5, gân bên 19 - 21 cặp, mép hơi quăn và có răng cưa nông, gốc tròn hoặc hình tim nghiêng, đầu tròn, cả hai mặt không lông. Cụm hoa là cụm tán kép, có 30 - 200 hoa, đường kính 12 - 20 cm, cuống cụm lông thưa hoặc không lông; cuống hoa dài 3 - 6 mm, lông thưa hoặc không lông; hoa đường kính 6 - 9 mm; đế hoa lông mặt dưới;萼 hình tam giác, dài khoảng 2,0 mm, không lông hoặc có lông mịn, đầu nhọn, có răng cưa ở mép; cánh hoa màu trắng ngà, gần tròn, khoảng 4 x 4 mm; chỉ nhị khoảng 15 - 25; bầu nhụy 3 (- 4); nhụy 2 - 4, dài 2 - 4 mm. Quả mọng màu trắng ngà, thỉnh thoảng hồng, hình cầu hoặc bầu dục, đường kính 5 - 7 mm,萼 tồn tại, thẳng; hạt màu nâu, hình thận, dài 1,5 - 2,0 mm; 2n = 34.
Distribution
China South-Central · Myanmar · Tibet
Synonyms
Pyrus harrowiana



