Solanum giganteum
Solanum giganteum Jacq.

Solanum giganteum Jacq. là một loại cây bụi đứng hoặc cây nhỏ, cao đến 4 m, thuộc họ Solanaceae. Cây có lá đơn, hình elip, dài từ 12–40 cm, hai mặt có màu sắc khác nhau, mặt dưới có lông tinh thể nhiều góc. Cành có gai tam giác, màu nâu cam đến gần trắng, và có lông tinh thể dạng đa giác. Cây phân bố rộng ở nhiều khu vực như Ấn Độ, Sri Lanka, châu Phi và một số đảo. Đặc điểm nổi bật là lá to, gai rõ, quả mọng đỏ tươi và lông tinh thể dễ bong tróc, tạo nên sự khác biệt với các loài cùng khu vực. Trong phân tích phân loại, loài này thuộc nhóm monophyletic với một số loài Solanum ở châu Phi và Ấn Độ.
Description
Solanum giganteum Jacq. là một loài cây nhỏ thường gặp trong tầng dưới rừng ở Ấn Độ và Sri Lanka. Lá đơn, có hình elip, dài từ 12–40 cm, mặt dưới có lông tinh thể dạng đa giác, màu xám xanh, lông dễ bong tróc. Cành có gai tam giác, dài đến 7 mm, có lông tinh thể dạng đa giác. Cây có quả mọng đỏ tươi, mọc thành cụm. Lông tinh thể dạng đa giác trên lá và thân là đặc điểm phân biệt của loài. Trong phân tích phân loại phân tử, S. giganteum thuộc nhóm monophyletic với các loài như S. anomalum, S. schimperianum, S. schleibenii, S. schumannianum và S. somalense. Loài này cũng có lịch sử trồng lâu đời ở khu vực bản địa, chủ yếu làm cây che bóng và hàng rào.
Distribution
Canary Is. · Italy · ID · Global · Burundi · Cameroon · Cape Provinces · Congo · Ethiopia · Free State · Gabon · India · Kenya · KwaZulu-Natal · Malawi · Mozambique · Nigeria · Northern Provinces · Rwanda · Sri Lanka · Sudan · Swaziland · Tanzania · Uganda · Zaïre · Zimbabwe
Synonyms
Solanum argenteumSolanum bequaertiiSolanum farinaceumSolanum farinosumSolanum farinosumSolanum giganteum var. giganteumSolanum giganteum var. longifoliumSolanum giganteum var. tenuifoliumSolanum mildbraediiSolanum muansenseSolanum muansense subsp. mildbraediiSolanum muansense subsp. muansenseSolanum nilghirySolanum niveumSolanum seretiiSolanum sordidescens
