Flolape

Sesbania sesban

Sesbania sesban (L.) Merr.
Sesbania sesban
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Sesbania sesban, hay còn gọi là Egyptian riverhemp, là một loài cây thuộc họ Fabaceae (họ Đậu), có tốc độ sinh trưởng nhanh. Loài này có 4 biến thể được công nhận hiện nay. Cây mọc phổ biến ở nhiều khu vực trên thế giới, bao gồm các vùng như Brazil, Trung Quốc, Mexico, Israel, và nhiều quốc gia khác. Ở Angola, cây mọc trong các khu rừng ngập nước, ven sông và những nơi bị ngập nước tạm thời.

Description

Sesbania sesban là một loại cây bụi, thường mọc trong các khu rừng ngập nước, ven sông và các khu vực bị ngập nước tạm thời. Cây có thể được sử dụng để lấy sợi, làm củi đốt và có công dụng trong y học dân gian. Tên địa phương ở Angola là 'munzenze'.

Habitat

Sesbania sesban thường mọc trong các khu rừng ngập nước, ven sông, và các khu vực bị ngập nước tạm thời. Cây thích nghi tốt với điều kiện ẩm ướt và có thể phát triển nhanh chóng trong môi trường phù hợp.

Cultivation

Do có tốc độ sinh trưởng nhanh, Sesbania sesban có thể được trồng dễ dàng trong các điều kiện đất ẩm. Cây không đòi hỏi quá nhiều chăm sóc và có thể phát triển tốt trong môi trường tự nhiên hoặc trong vườn.

Uses

Sesbania sesban được sử dụng để lấy sợi, làm củi đốt và có công dụng trong y học truyền thống. Cây có thể được trồng làm cây che phủ đất, cải tạo đất và hỗ trợ sinh kế cho người dân địa phương.

Distribution

BR · TW · CU · YE · MX · DK · KM · IL · SR · Israel · QA · SE · LY · MG · CN · GH · MR · Global · Hawaii · Andaman Is. · Angola · Assam · Bangladesh · Benin · Botswana · Brazil Northeast · Brazil North · Brazil Southeast · Brazil South · Brazil West-Central

Synonyms

Sesbania aegyptiacaEmerus sesbanAeschynomene sesbanSesban aegyptiacaSesban aegyptiacusCoronilla sesbanCoronilla sesbanSesban pictaSesban sesbanSesbania aegyptiaca

Related species