Sesamum indicum
Sesamum indicum L.

Sesamum indicum L., thuộc họ Pedaliaceae, là một loài cây trồng phổ biến nhờ hạt có thể ăn được. Loài này được Linnaeus mô tả vào năm 1753 và được bảo tồn thay vì tên S. orientale L. (1753). Cây mướp được trồng rộng rãi ở các vùng nhiệt đới, với các nước sản xuất lớn là Ấn Độ, Myanmar và Sudan. Sản lượng toàn cầu năm 2024 đạt 6,7 triệu tấn.
Description
Sesamum indicum L. là loài cây thuộc chi Sesamum, có nguồn gốc từ châu Phi và Ấn Độ. Hạt của cây mướp được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực. Loài này được Linnaeus công bố năm 1753 và được ưu tiên thay vì tên S. orientale L. Cây mướp được trồng ở nhiều nơi trên thế giới, đặc biệt là ở các vùng nhiệt đới. Các quốc gia sản xuất lớn nhất là Ấn Độ, Myanmar và Sudan. Loài này cũng được ghi nhận tại nhiều khu vực châu Âu như Bỉ, Hà Lan, Pháp, v.v. và có mặt ở nhiều quốc gia khác trên thế giới.
Distribution
TW · ZA · HR · YE · Belgium · Flemish Region · France · The Netherlands · Great Britain · CY · IT · TD · SZ · BF · GR · FM · SG · Cyprus · Greece · Turkey (in Europe) · SE · IN · MY · MG · DJ · AU · NA · CO · DK · BR
Synonyms
Volkameria sesamodesVolkameria orientalisStrobilanthes gentilianaSesamum luteumSesamum malabaricumSesamum tavakariiSesamum trifoliatumSesamum mulayanumSesamum orientaleSesamum foetidumSesamum brasilienseSesamum auriculatumSesamum eduleAnthadenia sesamoidesSesamum africanumSesamum occidentaleSesamum oleiferumSesamum somalenseSesamum hopkinsiiSesamum indicum subsp. malabaricumVolkameria orientalis var. indicaSesamum indicum var. grandidentatumSesamum indicum var. subdentatumSesamum indicum var. subindivisumSesamum indicum var. integerrimum