Flolape

Psidium guineense

Psidium guineense Sw.
Psidium guineense
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Psidium guineense, thường được gọi là ổi Brazil, là một loài cây bụi thuộc họ Myrtaceae, có nguồn gốc từ khu vực Trung và Nam Mỹ. Loài này được mô tả lần đầu vào năm 1788 bởi nhà thực vật học Sw. và được ghi nhận phân bố rộng khắp từ Mexico đến Argentina, đặc biệt phổ biến ở Brazil. Cây có thể cao từ 1 đến 3 mét, với lá hình elip hoặc hình bầu dục, hoa mọc đơn lẻ hoặc thành cụm, và quả có kích thước nhỏ, hình cầu.

Description

Psidium guineense là một cây bụi cao từ 1 đến 3 mét. Cành non có lông thưa hoặc dày, màu nâu đỏ. Lá có cuống dài 0.5–0.7 mm, lá có hình elip, elip-bầu dục, hoặc hình bầu dục, dài 4–13.5 cm, rộng 1.8–6.8 cm, có lông dày hoặc thưa, màu nâu đỏ, có chất giấy, hai mặt khác nhau về màu sắc. Cuống lá có rãnh, gân giữa lõm ở mặt trên, gân bên rõ, cong, có 7–10 cặp. Hoa mọc ở kẽ lá, có thể là một hoa đơn hoặc cụm hai hoa, cuống hoa dài 0.5–0.7 mm hoặc không có. Cánh hoa nhỏ, hình mũi tên, có lông, rụng sau khi nở. Bao hoa hoàn toàn dính, có 4–5 lá bao, hình bầu dục, dài 5 × 3–5 mm, không cong ngược, tồn tại trong quả. Bầu nhuỵ có 3–5 ngăn. Quả non hình cầu, dài khoảng 1.1 × 1.4 cm, không lông, bề mặt có các tuyến.

Habitat

Psidium guineense phân bố rộng khắp ở các khu vực có độ cao dưới 2800 mét. Loài này thường được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới, đặc biệt là rừng ngập mặn và rừng Atlantic, ở nhiều quốc gia như Brazil, Colombia, Venezuela, Argentina, và một số khu vực khác. Loài này có khả năng thích nghi tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau, từ vùng ẩm ướt đến bán khô hạn.

Cultivation

Psidium guineense là loài cây có thể trồng dễ dàng trong các khu vườn nhỏ hoặc trong các hệ sinh thái rừng. Cây ưa ánh sáng đầy đủ nhưng có thể chịu được bóng bán phần. Đất trồng nên tơi xốp, thoát nước tốt, giàu dinh dưỡng. Cây có thể được nhân giống bằng hạt hoặc cành giâm. Tưới nước vừa phải, tránh úng rễ. Loài này có thể phát triển tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới.

Uses

Psidium guineense được trồng chủ yếu để lấy quả, một loại trái cây nhỏ, có hương vị đặc trưng, thường được sử dụng trong các món ăn và đồ uống. Quả có thể ăn tươi hoặc chế biến thành mứt, nước ép, và các sản phẩm khác. Ngoài ra, lá và thân cây có thể được sử dụng trong y học truyền thống để điều trị một số bệnh như tiêu chảy và viêm dạ dày.

Distribution

Antioquia, Cauca, Cesar, Chocó, Huila, La Guajira, Magdalena, Meta, Nariño, Norte de Santander, Risaralda, Valle del Cauca · BR · Subregiones: Cordillera occidental, Cordillera central, Enclaves subxerofíticos · CO · Tuluá | Bolívar | Guayatá | Somondoco | Almeida | Chivor · Área Natural Única Los Estoraques | Parque Nacional Natural Sierra de la Macarena · ZA · SC · CU · CD · Zona oriental · Bucaramanga | Floridablanca | Girón | Páramo | Piedecuesta | Suaita | Tona · Se encuentra distribuida en todo el país por debajo de 2800 m de altitud · Madeira · Boyacá | Garagoa · TZ · AO · MG · KE · AU · PF · East Usambara · Paz de Río | Socha · Amazonas, Antioquia, Boyacá, Caldas, Caquetá, Casanare, Cauca, Cesar, Cundinamarca, La Guajira, Huila, Magdalena, Meta, Nariño, Norte de Santander, Quindío, Risaralda, Santander, Valle, Vaupés, Vichada · Amazonia colombiana: sur del departamento del Vichada; el suroriente del Meta; todo el territorio de los departamentos de Amazonas, Caquetá, Guainía, Guaviare, Putumayo y Vaupés; la Bota Caucana; y las vertientes amazónicas de Nariño (la parte alta de los · Global · the Democratic Republic of the Congo · SV · HN · GT

Synonyms

Mosiera guineensisMyrtus guineensisMyrtus hauthaliiPsidium albidumPsidium aracaPsidium benthamianumPsidium costa-ricensePsidium dichotomumPsidium hasslerianumPsidium hiansPsidium jollyanumPsidium laurifoliumPsidium lehmanniiPsidium minusPsidium mollePsidium monticolaPsidium multiflorumPsidium ooideumPsidium ooideum var. longipedunculatumPsidium polycarponPsidium rotundifoliumPsidium rufinervumPsidium schiedeanumPsidium schippiiPsidium sericiflorumPsidium ypanemenseCampomanesia multifloraCampomanesia tomentosaPsidium hians var. cuneatumPsidium hians var. truncatum

Related species