Phlox longifolia
Phlox longifolia Nutt.

Phlox longifolia, còn gọi là longleaf phlox, là một loài thực vật có hoa thuộc họ Polemoniaceae. Loài này phân bố tự nhiên ở British Columbia và các bang phía tây và trung tây Hoa Kỳ, nhưng không có ở phía tây dãy núi Cascades. Đây là một cây bụi sống nhiều năm, cao khoảng 15 in (38 cm) nhưng thường ngắn hơn, thường mọc ở những nơi khô ráo, mở như sườn dốc, vùng đá và đồng bằng.
Description
Phlox longifolia là một loài thực vật thuộc chi Phlox, phân bố ở các khu vực như British Columbia, Arizona, California, Colorado, Idaho, Montana, Nevada, New Mexico, Oregon, Texas, Utah, Washington và Wyoming. Loài này thường mọc ở các khu vực khô ráo, như sườn dốc, vùng đá và đồng bằng. Phân bố của nó không vượt qua dãy núi Cascades. Loài này được công bố vào năm 1834.
Distribution
British Columbia · Arizona · California · Colorado · Idaho · Montana · Nevada · New Mexico · Oregon · Texas · Utah · Washington · Wyoming
Synonyms
Phlox puberulaPhlox visendaPhlox cernuaArmeria linearifoliaPhlox grahamiiPhlox grayiPhlox longifolia subsp. cortezanaPhlox longifolia subsp. longipesPhlox superbaPhlox longifolia subsp. humilisPhlox longifolia subsp. brevifoliaPhlox longifolia subsp. longifoliaPhlox stansburyiPhlox stansburyi var. stansburyiPhlox longifolia var. longifoliaPhlox speciosa var. stansburyiPhlox cortezanaPhlox longifolia f. brevifoliaPhlox longifolia var. brevifoliaPhlox stansburyi var. compactaPhlox longifolia var. compactaPhlox linearifoliaPhlox linearifolia var. longipesPhlox humilisPhlox speciosa var. linearifoliaPhlox longifolia subsp. compactaPhlox stansburyi subsp. compactaPhlox viridis subsp. compactaPhlox viridis subsp. longipesPhlox longifolia subsp. calva