Flolape

Nephrolepis undulata

Nephrolepis undulata (Afzel. ex Sw.) J.Sm.

Nephrolepis undulata là một loài dương xỉ thuộc họ Nephrolepidaceae, phân bố rộng khắp nhiều vùng như châu Phi, châu Á và châu Mỹ. Loài này thường mọc trên mặt đất, trong đồng cỏ, bụi rậm, rừng hoặc trên các tảng đá, độ cao từ 300 đến 2450 mét. Cây có thân rễ mảnh, lá mọc thành cụm, với lá dài 50–90 cm, phiến lá hẹp và có hình dạng đặc trưng. Cây phát triển theo mùa, mọc từ củ dưới đất, thường chỉ có 1–2 lá phát triển mỗi mùa.

Description

Nephrolepis undulata có lá mọc thành cụm 2–3 lá, thân rễ mảnh, phân nhánh, có lông thưa. Lá dài từ 50–90 cm, phiến lá hẹp, mép răng cưa hoặc răng sâu. Lá không sinh sản có kích thước 2.9–3.2 x 0.6–0.8 cm, lá sinh sản nhỏ hơn, mép răng sâu hơn. Cây có củ dưới đất, lá mọc từ chồi bên của lá đầu tiên. Loài này phân biệt với N. cordifolia nhờ đặc điểm sinh trưởng theo mùa và thân lá mảnh hơn. Trong một số khu vực như châu Phi, loài này có thể có kích thước lớn hơn các dạng ở châu Á hoặc châu Mỹ.

Distribution

BR · MW · TZ · Antioquia, Boyacá, Chocó, Huila, Magdalena · Global · Angola · Assam · Bangladesh · Benin · Bolivia · Brazil Northeast · Brazil North · Brazil Southeast · Brazil West-Central · Burundi · Cameroon · Cape Verde · Central African Repu · Chad · Colombia · Comoros · Costa Rica · Ecuador · El Salvador · Equatorial Guinea · Ethiopia · Gabon · Galápagos · Ghana · Guatemala

Synonyms

Aspidium undulatumNephrolepis undulata var. aureoglandulosaNephrolepis cordifolia f. aureoglandulosaNephrolepis tuberosa var. undulataNephrolepis cordifolia var. compactaNephrolepis cordifolia var. undulataNephrolepis tuberosa var. undulata

Related species