Monodora tenuifolia
Monodora tenuifolia Benth.

Monodora tenuifolia là một loài cây thuộc họ Annonaceae, được tìm thấy phổ biến ở vùng châu Phi nhiệt đới. Loài này có chiều cao từ 10 đến 20 mét, lá mỏng, phiến lá có hình bầu dục đến hình elip, đầu nhọn. Hoa có 9 mảnh bao hoa, xếp thành 3 vòng,萼片 3, tự do, phiến hoa phía ngoài dài hơn phía trong. Loài này được George Bentham mô tả chính thức vào năm 1860.
Description
Monodora tenuifolia là một cây gỗ lớn, có chiều cao từ 10 đến 20 mét, đường kính thân lên đến 60 cm. Cây không có rễ chống hay rễ bệ. Lá có phiến dài 6-21 cm, rộng 2-7,5 cm, hình bầu dục đến hình elip, đầu nhọn, gốc hình tam giác, mặt lá mịn, không có lông. Hoa mọc ở các cành không lá, mỗi chùm hoa có một hoa, với 9 mảnh bao hoa được chia thành 3 vòng. Cánh hoa phía ngoài dài 30-90 mm, phía trong ngắn hơn, có ống hoa dài 2-3 mm. Loài này phân bố ở nhiều quốc gia châu Phi như Angola, Benin, Cameroon, Congo, Gabon, Nigeria và một số vùng khác.
Distribution
Global · Angola · Benin · Cameroon · Central African Repu · Congo · Gabon · Ghana · Guinea-Bissau · Guinea · Gulf of Guinea Is. · Ivory Coast · Liberia · Nigeria · Senegal · Sierra Leone · Togo · Trinidad-Tobago · Zaïre · Base-Guinée · Guinée forestière · Moyenne-Guinée
Synonyms
Monodora cabraeMonodora tenuifolia var. schlechteri