Flolape

Monodora angolensis

Monodora angolensis Welw.
Monodora angolensis
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Monodora angolensis là một loài cây thuộc họ Annonaceae, được phát hiện lần đầu ở Angola bởi nhà thực vật học người Áo Friedrich Welwitsch. Loài này phân bố tại nhiều quốc gia ở châu Phi như Angola, Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinea Xích đạo, Gabon, Bờ Biển Ngà, Nigeria, Cộng hòa Congo, Sudan, Tanzania, Uganda, Zambia và Zaïre. Cây có chiều cao từ 18 đến 20 mét, không có rễ chống hay bệ chân. Lá có phiến hình elip, mép nguyên, và hoa có 9 mảnh bao hoa được chia thành 3 vòng.

Description

Monodora angolensis là một cây gỗ cao từ 18 đến 20 mét, đường kính thân từ 10 đến 25 cm. Cây không có rễ chống hay bệ chân. Lá có cuống dài từ 2 đến 10 mm, phiến lá dài từ 4 đến 20 cm, rộng từ 2 đến 7,5 cm, hình elip, đầu nhọn, gốc hình tam giác đến tròn. Hoa mọc đơn độc trên cuống dài từ 8 đến 40 mm, có 3 lá đài và 3 cánh hoa ngoài, cánh hoa dài từ 17 đến 50 mm, màu nâu đỏ có chấm vàng nhạt. Cây có hoa lưỡng tính, mọc đối diện lá hoặc ở ngoài nách lá.

Distribution

Global · Angola · Cabinda · Cameroon · Central African Repu · Congo · Equatorial Guinea · Gabon · Ivory Coast · Nigeria · Sudan · Tanzania · Uganda · Zambia · Zaïre

Synonyms

Monodora louisiiMonodora durieuxiiMonodora gibsoniiMonodora letestuiMonodora angolensis var. deciduaMonodora angolensis var. microphylla

Related species