Malva aegyptia
Malva aegyptia L.

Malva aegyptia, còn gọi là Egyptian mallow, là một loài thực vật có hoa thuộc họ Malvaceae. Loài này phân bố tự nhiên ở Bắc Phi, Tây Ban Nha, Hy Lạp và vùng Tây Á xa đến Turkmenistan, đồng thời đã được du nhập vào Nam Phi. Malva aegyptia cùng với Althaea hirsuta là tổ tiên của lai chủng cổ xưa × Malvalthaea transcaucasica.
Description
Malva aegyptia, được mô tả khoa học vào năm 1753 bởi L., là một loài thuộc chi Malva. Loài này có mặt tại nhiều khu vực như Bắc Phi, Tây Ban Nha, Hy Lạp, và Tây Á, bao gồm các quốc gia như Ai Cập, Iran, Iraq, và Thổ Nhĩ Kỳ. Ngoài ra, nó cũng được tìm thấy tại các khu vực như Algeria, Bắc Caucasus, Palestine, và Cyprus. Loài này cũng là một trong hai loài cha mẹ tạo ra lai chủng × Malvalthaea transcaucasica cùng với Althaea hirsuta.
Distribution
ZA · NA · Algeria · Cape Provinces · Cyprus · East Aegean Is. · Egypt · Free State · Greece · Iran · Iraq · Kriti · Lebanon-Syria · Libya · Morocco · North Caucasus · Palestine · Sinai · Spain · Transcaucasus · Tunisia · Turkmenistan
Synonyms
Malva elegantifoliaMalva pichleriMalva libycaMalva lejocarpaMalva latisectaMalva mediterraneaMalva aegyptiacaMalva armeniacaMalva diphyllaMalva effimbriataAxolopha aegyptiaDinacrusa aegyptiaMalva iljiniiMalva leiocarpaMalva aegyptia var. armeniacaMalva aegyptia var. libycaMalva aegyptia var. triphyllaMalva aegyptia subsp. leiocarpaMalva aegyptia subsp. effimbriataMalva aegyptia subsp. mediterranea