Flolape

Hyparrhenia rufa

Hyparrhenia rufa (Nees) Stapf
Hyparrhenia rufa
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Hyparrhenia rufa là một loài cỏ lâu năm, thuộc họ Poaceae, có tên tiếng Anh là giant thatching grass. Loài này phân bố rộng rãi ở châu Phi và được trồng ở nhiều nơi trên thế giới như thức ăn cho gia súc và có thể xâm lấn tự nhiên. Hyparrhenia rufa thường mọc thành bụi, thích nghi tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

Description

Hyparrhenia rufa là một loại cỏ lâu năm, mọc thành bụi, thường thấy ở các khu rừng ngập nước và các khu vực bị phá vỡ. Cây có thể được tìm thấy ở nhiều nơi, từ các khu rừng đến các vùng đất trống. Loài này được sử dụng trong xây dựng và có thể là một nguồn thức ăn quan trọng cho gia súc. Tên địa phương của cây ở một số khu vực bao gồm 'soki' và 'soke'.

Habitat

Hyparrhenia rufa thường mọc ở các khu rừng ngập nước, đặc biệt là ở các vùng savan gỗ. Loài này cũng có thể được tìm thấy ở các khu vực bị phá vỡ như đất nông nghiệp hoặc các khu vực đô thị. Cây thích nghi tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau, từ đất khô đến đất ẩm.

Cultivation

Hyparrhenia rufa thường được trồng như một loại cỏ cho gia súc, đặc biệt là ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Cây dễ trồng và phát triển nhanh, có thể sống sót trong điều kiện khô hạn. Tuy nhiên, do khả năng xâm lấn cao, cần theo dõi chặt chẽ để tránh gây hại cho các loài bản địa.

Uses

Hyparrhenia rufa được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là để lợp nhà. Ngoài ra, cây cũng được trồng như một loại thức ăn cho gia súc. Do tính chất mềm và bền, lá cỏ có thể được sử dụng để làm vật liệu lợp hoặc đan lát. Tuy nhiên, cần cẩn trọng khi trồng vì cây có thể xâm lấn và gây ảnh hưởng đến hệ sinh thái bản địa.

Distribution

Atlántico: Finca El Palomar · Antioquia, Atlántico, Caldas, Caquetá, Casanare, Cauca, Cesar, Chocó, Córdoba, Cundinamarca, Guaviare, Huila, Magdalena, Meta, Nariño, Norte de Santander, Santander, Sucre, Tolima, Valle del Cauca, Vichada · BR · CO · Cuenca río Prado: Vereda La Colonia, Villarrica · La Cumbre | Restrepo | Vijes | Tuluá | Piojó · Parque Nacional Natural Sierra de la Macarena | Parque Nacional Natural El Tuparro | Parque Nacional Natural Los Katíos · MM · CU · MX · TH · Piedecuesta · SR · Canary Is. · GY · GH · ES · AU · GF · PA · Putumayo, municipios de San francisco y Mocoa, Reserva Forestal Protectora de la Cuenca Alta del Río Mocoa. · Amazonas, Antioquia, Arauca, Atlántico, Bolívar, Boyacá, Caldas, Caquetá, Casanare, Cauca, Cesar, Chocó, Córdoba, Cundinamarca, Guainía, La Guajira, Guaviare, Huila, Magdalena, Meta, Nariño, Norte de Santander, Putumayo, Quindío, Risaralda, Santander, Suc · CR · EC · Departamentos del Chocó y Valle · Parque Nacional Natural Serranía de Chiribiquete (PNNSCh) · DO · HN · GT · BO

Synonyms

Andropogon fulvicomusCymbopogon rufusSorghum rufumTrachypogon rufusAndropogon rufus

Related species