Flolape

Hydrangea aspera

Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don
Hydrangea aspera
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Hydrangea aspera là một loài thực vật có hoa thuộc họ Hydrangeaceae, phân bố tự nhiên ở các khu rừng dày đặc từ dãy Himalaya, trải dài qua miền nam Trung Quốc đến Đài Loan. Loài này có thể cao và rộng đến 3 m, lá hình bầu dục, cành nhánh dày đặc. Hoa thường mọc thành cụm phẳng lớn vào cuối mùa hè, có màu sắc từ xanh nhạt đến hồng nhạt, được viền bởi các hoa không màu trắng hoặc hồng nhạt.

Description

Hydrangea aspera được phát hiện và mô tả lần đầu vào năm 1825 bởi Buch.-Ham. ex D.Don. Loài này phân bố ở các khu vực như Trung Quốc miền Bắc, Trung Quốc miền Nam, Đài Loan, Đông Himalaya, Miến Điện, Nepal, Việt Nam và Tây Himalaya. Đây là một cây bụi lớn, rụng lá, có lá thô ráp và hoa mọc thành cụm. Cụm hoa có thể thay đổi màu sắc tùy theo độ pH của đất, thường có các hoa sinh sản ở giữa và các hoa không sinh sản ở viền ngoài.

Distribution

TW · Global · SE · NO · China North-Central · China South-Central · China Southeast · East Himalaya · Myanmar · Nepal · Taiwan · Vietnam · West Himalaya

Synonyms

Hortensia asperaHydrangea albaHydrangea pubescensHydrangea villosaHydrangea glabripesHydrangea aspera var. velutinaHydrangea aspera var. scabraHydrangea aspera var. strigosiorHydrangea kawakamiiHydrangea villosa f. sterilisHydrangea coactaHydrangea aspera f. emasculataHydrangea villosa var. strigosiorHydrangea villosa var. velutinaHydrangea villosa var. delicatulaHydrangea oblongifoliaHydrangea vestita var. fimbriataHydrangea aspera var. cordataHydrangea aspera var. angustifoliaHydrangea vestita var. integriloba

Related species