Flolape

Ginkgo biloba

Ginkgo biloba L.
Ginkgo biloba
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Ginkgo biloba, thường được gọi là cây ngân hạnh, là một loài cây gymnosperm bản địa của châu Á. Đây là loài cuối cùng còn sống sót trong thứ tự Ginkgoales, xuất hiện lần đầu cách đây hơn 290 triệu năm. Các hóa thạch giống loài hiện tại thuộc về chi Ginkgo có niên đại khoảng 170 triệu năm. Cây ngân hạnh được trồng từ thời kỳ lịch sử con người và vẫn thường được trồng phổ biến ngày nay, được coi là một loài hóa thạch sống.

Description

Ginkgo biloba (L.) là một loài thuộc họ Ginkgoaceae, phân bố rộng rãi trên toàn cầu, bao gồm nhiều khu vực như Trung Quốc, Hungary, Bỉ, Pháp, Hà Lan, Vương quốc Anh, Ý, Na Uy, Nhật Bản, và Hoa Kỳ. Cây có tên tiếng Anh là Common Ginkgo, được công bố vào năm 1771. Cây ngân hạnh có lá hình quạt đặc trưng, sống lâu năm và có khả năng thích nghi tốt với nhiều điều kiện môi trường. Loài này thường được trồng làm cây cảnh và có giá trị y học truyền thống.

Distribution

TW · HR · Belgium · Flemish Region · Walloon Region · France · The Netherlands · Great Britain · IT · Hungary · Italy · SE · RO · IN · AM · BR · Global · JP · NO · conterminous 48 United States · Vermont-US · China North-Central · China South-Central · China Southeast · Illinois · Japan · Korea · Romania

Synonyms

Ginkgo biloba var. epiphyllaGinkgo biloba var. fastigiataGinkgo biloba f. microspermaGinkgo biloba f. parvifoliaGinkgo biloba f. pendulaGinkgo macrophyllaPterophyllus salisburiensisSalisburia adiantifoliaSalisburia adiantifolia var. pendulaSalisburia bilobaSalisburia ginkgoSalisburia macrophyllaSalisburia adiantifolia var. laciniataSalisburia adiantifolia var. variegataGinkgo biloba var. variegataGinkgo biloba var. laciniataGinkgo biloba var. pendulaGinkgo biloba f. fastigiataGinkgo biloba f. laciniataGinkgo biloba f. variegataGinkgo biloba f. aureaGinkgo biloba var. aurea