Flolape

Fuirena umbellata

Fuirena umbellata Rottb.
Fuirena umbellata
Photo: Wikimedia Commons (CC-BY-SA-4.0)

Fuirena umbellata là một loài thực vật thân thảo lâu năm thuộc họ Cyperaceae, phân bố rộng rãi ở nhiều khu vực như châu Phi nhiệt đới, châu Á nhiệt đới, châu Mỹ và Thái Bình Dương. Loài này thường mọc ven sông, ven hồ và trong các rặng cây ven rừng. Fuirena umbellata có thể phát triển cao tới 120 cm, lá hẹp, mảnh và hoa mọc thành cụm. Đây là một loài đặc trưng của môi trường ẩm ướt và có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.

Description

Fuirena umbellata là một loại cỏ lâu năm có thân rễ, thân đơn độc, có 5 cạnh, không lông hoặc có lông mịn, cao tới 120 cm. Lá có hình mũi tên, dài 13–17 mm, rộng 1.5–1.7 mm, có 5 gân, đầu nhọn, mép có lông. Lưỡi lá màu nâu, trong suốt, đầu cụt. Các lá bắc dưới giống lá, dài 2–10 cm, bẹ có lông dày đặc; lá bắc trên ngắn hơn, không hoặc gần như không có bẹ. Hoa mọc thành cụm từ 8–14, mỗi cụm có 6–30 bông hoa, mọc từ cuống có lông trắng. Bông hoa có hình bầu dục, màu nâu xanh, dài 4–7.5 mm. Vảy hoa có hình bầu dục đến dẹt, mỏng, có màu nâu hoặc đen, mép có lông, có 3 gân kết thúc bằng một sợi lông ngắn. Các cánh hoa 6, chia thành 2 vòng; 3 cánh ngoài hình kim, trắng, đầu có lông, dài bằng hoặc ngắn hơn cuống của các sợi lông trong; 3 sợi lông trong có hình bầu dục đến dẹt, màu trắng đến nâu, có mép lông, đầu cụt và có 3 gân kết thúc bằng một sợi lông quay ngược. 3 nhị dài 2.5 mm, có hạt phấn hình dẹt, dài 0.8–1 mm. Bầu nhụy dài 1 mm, 3 nhụy, dài 1 mm, có lông. Hạt có hình bầu dục đến dẹt, 3 cạnh, dài 0.8 mm, đầu có mỏ hình nón, trắng, dài 3 mm.

Habitat

Fuirena umbellata thường mọc ở các khu vực ẩm ướt như ven sông, ven hồ và trong các rặng cây ven rừng. Loài này thích nghi tốt với môi trường ẩm và có thể phát triển trong nhiều điều kiện đất khác nhau, từ đất cát đến đất sét.

Cultivation

Fuirena umbellata có thể trồng trong môi trường ẩm ướt, nơi có ánh sáng gián tiếp hoặc bán bóng râm. Loài này không yêu cầu chăm sóc đặc biệt, thích hợp với đất giàu dinh dưỡng và giữ ẩm tốt. Có thể nhân giống bằng thân rễ hoặc hạt. Tuy nhiên, do đây là loài mọc tự nhiên, việc trồng trọt thường không phổ biến.

Uses

Hiện chưa có ghi nhận cụ thể về việc sử dụng Fuirena umbellata trong y học, công nghiệp hoặc làm cảnh. Tuy nhiên, do phân bố rộng và mọc tự nhiên ở nhiều khu vực, loài này có thể đóng vai trò trong việc ổn định đất và làm thức ăn cho động vật hoang dã.

Distribution

BR · CO · Parque Nacional Natural Gorgona · Afrotropical · Australasian · Nearctic · Neotropical · Oriental (Indomalaya) · Pacific (Oceania) · TW · PW · KM · FM · SG · Barrancabermeja | Puerto Wilches · MG · Antioquia, Cauca, Chocó, Córdoba, Huila, Magdalena, Meta, Nariño, Santander, Tolima, Valle, Vichada · Global · Ebon Atoll · MH · HN · GT · Orinoquia, Pacífica, Valle del Magdalena · Angola · Argentina Northeast · Assam · Bangladesh · Belize · Benin · Bolivia

Synonyms

Fuirena appendiculataFuirena brachylepisFuirena brasiliensisFuirena canescensFuirena complotrichaFuirena glomerataFuirena guianensisFuirena haemaglottisFuirena hildebrandtiiFuirena mahouxiiFuirena mauritianaFuirena mauritiana var. angustifoliaFuirena multifloraFuirena paniculataFuirena pentagonaFuirena pentagonaFuirena philippinensisFuirena quinguangularisFuirena rivularisFuirena seriataFuirena tereticulmisFuirena thouarsianaScirpus fuirenaScirpus rivularisScirpus umbellatusFuirena umbellata var. americanaFuirena umbellata var. pilosaFuirena umbellata var. unguiculataFuirena brasiliensisFuirena mauritiana

Related species