Entada africana
Entada africana Guill. & Perr.

Entada africana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae, phân bố tự nhiên tại khu vực châu Phi nhiệt đới. Loài này được xếp vào nhóm 'Ít quan tâm' trên Danh sách Đỏ IUCN.
Description
Entada africana là một loại cây bụi hoặc cây nhỏ, cao từ 1,2 đến 10 mét, vỏ cây rất thô ráp. Lá có hình dạng biến đổi, cuống lá dài từ 5,3 đến 30 cm, không có tua cuốn; mỗi lá có 2 đến 10 cặp lá chét, mỗi lá chét dài từ 7,1 đến 17 cm, có 10 đến 24 cặp lá chét con. Hoa màu vàng hoặc trắng, có mùi thơm ngọt, mọc thành bông dạng chùm dài từ 6,5 đến 15 cm. Quả là một loại chùm hạt phẳng, gần thẳng, dài khoảng 38 cm, chia thành các đoạn một hạt nhờ màng ngang, các đoạn này tách ra khi chín.
Distribution
Global · Benin · Burkina · Cameroon · Central African Repu · Chad · Ethiopia · Gambia · Ghana · Guinea-Bissau · Guinea · Ivory Coast · Mali · Mauritania · Nigeria · Niger · Senegal · Sudan · Togo · Uganda · Zaïre · Guinée forestière
Synonyms
Entada sudanicaEntadopsis sudanicaEntada ubanguiensisPusaetha africanaPusaetha sudanicaEntadopsis sudanica




