Ehretia resinosa
Ehretia resinosa Hance

Ehretia resinosa là một loài thực vật thuộc họ Ehretiaceae, được mô tả lần đầu vào năm 1880 bởi Hance. Loài này phân bố ở TW, Philippines, Biển Đông và Đài Loan.
Description
Ehretia resinosa là một loài thuộc chi Ehretia, họ Ehretiaceae. Loài này được phát hiện và mô tả khoa học vào năm 1880 bởi Hance. Vùng phân bố tự nhiên của loài bao gồm các khu vực như TW, Philippines, Biển Đông và Đài Loan. Đây là một loài bản địa của các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới Đông Nam Á.
Distribution
TW · Philippines · South China Sea · Taiwan
Synonyms
Ehretia formosanaEhretia navesii
