Diplopterygium glaucum
Diplopterygium glaucum (Thunb. ex Houtt.) Nakai

Diplopterygium glaucum là một loài thuộc họ Gleicheniaceae, được mô tả khoa học bởi Nakai năm 1950. Loài này phân bố ở nhiều khu vực như Đài Loan, miền Trung và Nam Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nansei-shoto, quần đảo Society, và Đài Loan.
Description
Diplopterygium glaucum là một loài dương xỉ thuộc họ Gleicheniaceae. Loài này có phạm vi phân bố rộng, bao gồm Đài Loan, miền Trung và Nam Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nansei-shoto, quần đảo Society, và Đài Loan. Tên khoa học được xác định bởi Nakai năm 1950, dựa trên công trình trước đó của Thunb. ex Houtt. Loài này là một phần của chi Diplopterygium.
Distribution
TW · China South-Central · China Southeast · Japan · Korea · Nansei-shoto · Society Is. · Taiwan
Synonyms
Mesosorus glaucusMertensia glaucaPolypodium glaucumGleichenia japonicaHicriopteris remotaDiplopterygium glaucum var. concolorDicranopteris glaucaDicranopteris glauca var. concolorHicriopteris glaucaPolypodium furcatumDicranopteris glaucaDicranopteris glaucaGleichenia glauca




