Flolape

Dendrobangia boliviana

Dendrobangia boliviana Rusby

Dendrobangia boliviana là một loài thuộc họ Metteniusaceae, được mô tả lần đầu năm 1896 bởi Rusby. Loài này phân bố rộng ở nhiều khu vực như Colombia, Bolivia, Brazil, Venezuela, Peru, và một số quốc gia khác ở khu vực Amazon. Cây có quả dẹp theo chiều ngang, màu đen khi khô, kích thước khoảng 15–20 mm chiều dài và 6–10,4 mm chiều rộng. Vỏ quả nhẵn, thịt quả dày khoảng 190 µm khi khô. Hạt có hình elip, bề mặt sần sùi, có rãnh lớn ở mặt lưng và gờ tương ứng ở mặt bụng.

Description

Quả của Dendrobangia boliviana có dạng elip, màu đen khi khô, dẹp theo chiều ngang, với chiều dài 15–20 mm, chiều rộng 6–10,4 mm và độ dày khoảng 6,1 mm. Vỏ ngoài (epicarp) nhẵn. Thịt quả (mesocarp) dày khoảng 190 µm khi khô. Hạt (endocarp) có màu kem, đối xứng hai bên, hình elip khi nhìn từ bên cạnh, hình tam giác hoặc hình chuông khi cắt ngang. Độ dày của vỏ hạt là 300–320 µm, gồm hai lớp tế bào cứng, lớp ngoài có 6–8 hàng tế bào, lớp trong có 1–5 hàng tế bào hình ống. Hệ mạch của hạt nằm bên ngoài thành hạt.

Distribution

BR · Parque Nacional Natutral de Amacayacu | ReservaNacional Natural Puinawai | ReservaNacional Natural Nukak | Parque Nacional Natural Serranía de Chiribiquete | Parque Nacional Natural Río Puré | Parque Nacional Natural Alto Fragua Indi Wasi | Parque Naciona · Sucre · Amazonas, Antioquia, Bolívar, Córdoba, Nariño, Putumayo, Santander, Valle, Vaupés · Amazonia colombiana: sur del departamento del Vichada; el suroriente del Meta; todo el territorio de los departamentos de Amazonas, Caquetá, Guainía, Guaviare, Putumayo y Vaupés; la Bota Caucana; y las vertientes amazónicas de Nariño (la parte alta de los · Global · Cuenca de Río Claro · Parque Nacional Natural Serranía de Chiribiquete (PNNSCh) · Bolivia · Brazil Northeast · Brazil North · Colombia · Costa Rica · Ecuador · French Guiana · Guyana · Panamá · Peru · Suriname · Venezuela

Synonyms

Asterolepidion elatumClavapetalum elatumClavapetalum surinamenseDendrobangia tenuis

Related species