Cyperus iria
Cyperus iria L.

Cyperus iria là một loại cỏ dại thuộc họ Cyperaceae, thường mọc ở các ruộng lúa. Loài này có rễ màu đỏ nâu, sợi, và thân mọc thành cụm. Nó phân bố rộng rãi trên toàn thế giới, bao gồm nhiều quốc gia như Việt Nam, Trung Quốc, và nhiều nơi khác.
Description
Cyperus iria, có tên tiếng Anh là grasshopper's cyperus, là một loài cỏ dại thuộc chi Cyperus. Loài này thường mọc ở các vùng đất ẩm ướt, đặc biệt là trong các ruộng lúa. Cây có thân mọc thành cụm, lá hẹp, và rễ màu đỏ nâu, sợi. Cyperus iria được ghi nhận phân bố tại nhiều quốc gia, bao gồm BR, CO, TW, MM, CU, Yap, SB, NR, MX, DK, BT, UZ, KM, FM, VN, SG, SE, GY, MG... và được công bố năm 1753 bởi L.
Distribution
BR · CO · TW · MM · CU · Yap · SB · NR · MX · DK · BT · UZ · Núcleo Aceites S.A. · KM · FM · VN · SG · SE · GY · MG · IO · Arauca, Atlántico, Córdoba, Huila, Meta, Nariño, Norte de Santander, Tolima · CR · EC · Global · DO · UY · VE · FJ · conterminous 48 United States
Synonyms
Carex nangtciangensisChlorocyperus iriaCyperus chrysomelinusCyperus diaphaniriaCyperus iria f. chrysomelinusCyperus iria f. diaphaniriaCyperus iria var. paniciformisCyperus nangtciangensisCyperus paniciformisCyperus panicoidesCyperus resinosusCyperus santoniciCyperus iria f. flavescensCyperus iria var. flavescensCyperus iria f. multifloraCyperus iria var. santoniciCyperus microlepisCyperus iria var. typicusCyperus resinosus

