Crepidiastrum keiskeanum
Crepidiastrum keiskeanum (Maxim.) Nakai

Crepidiastrum keiskeanum là một loài thực vật thuộc họ Asteraceae, được tìm thấy ở các đảo Shikoku, Ogasawara-shoto và Honshu, Nhật Bản. Loài này có chiều cao từ 10-20 cm, thân đứng hoặc nằm, lá mọc vòng ở gốc và lá thân, hoa màu vàng, nở từ tháng Tám đến tháng Mười Hai. Cây có rễ ngắn, cứng. Bộ lông phấn của hạt dài khoảng 5 mm, màu trắng. Số lượng nhiễm sắc thể 2n = 10.
Description
Crepidiastrum keiskeanum là một loài thực vật thân thảo, không lông, có màu xanh nhạt, mọc từ rễ ngắn và cứng. Thân có thể mọc đơn độc hoặc nhiều, chiều cao từ 10-20 cm. Lá mọc ở gốc có hình dạng spatulate, dài 3-10 cm, mép có răng cưa nông. Lá thân nhỏ dần về phía trên, có hình spatulate, không cuống, mép có răng nhọn. Hoa mọc thành cụm corymb, đường kính khoảng 1,5 cm, mỗi cụm có 8-13 hoa, màu vàng, cánh hoa dài 12-13 mm. Hạt có 5 gai, dài 2,5-3 mm. Bộ lông phấn gồm nhiều sợi mảnh, màu trắng, dài khoảng 5 mm.
Distribution
Shikoku · Ogasawara-shoto · Honshu · Japan
Synonyms
Lactuca keiskeanaHieracioides keiskeanaIxeris keiskeanaCrepis keiskeana
