Chenopodium acuminatum
Chenopodium acuminatum Willd.

Chenopodium acuminatum là một loài thực vật thuộc họ Chenopodiaceae, phân bố rộng rãi ở nhiều khu vực châu Âu và châu Á. Loài này có đặc điểm nổi bật là thân đứng, lá hình trứng, và hoa mọc thành cụm. Nó thường được tìm thấy ở các môi trường khô cằn, đất cát hoặc đất sét.
Description
Chenopodium acuminatum là một loài thân thảo đứng, có chiều cao lên đến 90 cm. Lá có hình trứng đến hình trứng rộng, dài khoảng 7 cm, đầu nhọn hoặc tù, thường có mũi nhọn nhỏ, màu xanh vàng hoặc xanh nâu, mặt dưới khi non có phủ lớp phấn trắng do có lông ống. Lá có mép nguyên, viền màng mỏng. Cụm hoa phân nhánh, không có lá bắc, mọc dày đặc, dạng bông; trục cụm hoa có lông ống mịn. Hoa có 5 vảy bao hoa, có gân dọc, mép có lông túi. Hạt nằm ngang, hình tròn, đường kính khoảng 1 mm. Loài này có thể không tạo hạt ở khu vực Bắc Âu.
Habitat
Chenopodium acuminatum thường mọc ở các vùng đất khô, đất cát hoặc đất sét, nơi có ánh sáng mạnh. Nó phân bố ở nhiều khu vực châu Âu như Nga, Bulgaria, Czech, Estonia, Latvia, cũng như một số khu vực ở châu Á như Altay, Amur, Buryatiya, và miền Trung, miền Nam Trung Quốc.
Cultivation
Chenopodium acuminatum không phải là loài được trồng phổ biến, nhưng có thể phát triển tự nhiên ở các khu đất bỏ hoang hoặc ven đường. Nó ưa khí hậu ấm áp, khô ráo, và cần ít nước. Loài này có khả năng thích nghi tốt với đất nghèo dinh dưỡng.
Uses
Chenopodium acuminatum không có giá trị kinh tế lớn, nhưng có thể được sử dụng làm cây chỉ thị cho đất khô cằn. Một số loài cùng chi Chenopodium có thể được sử dụng làm thực phẩm hoặc thuốc, tuy nhiên, thông tin cụ thể về tác dụng của C. acuminatum còn hạn chế.
Distribution
RU · CY · DK · Estonia · Latvia · Bulgaria · Czech Republic · European part of Russia · SE · CZ · EE · LV · Garden Route National Park · BG · NO · Altay · Amur · Buryatiya · China North-Central · China Southeast · Chita · Czechoslovakia · East European Russia · Inner Mongolia · Irkutsk · Japan · Kazakhstan · Korea · Krasnoyarsk · Manchuria
Synonyms
Chenopodium album subsp. virgatumAgathophytum acuminatumChenopodium acuminatum var. japonicumChenopodium acuminatum var. minimumChenopodium acuminatum subsp. virgatumChenopodium acutifoliumChenopodium album var. acuminatumChenopodium vachelliiChenopodium virgatumChenopodium virgatum var. minimumChenopodium acuminatum var. vachelliiChenopodium acuminatum var. ovatumChenopodium acuminatum subsp. acuminatum