Cedrus libani
Cedrus libani (L.) A.Rich.

Cedrus libani, hay còn gọi là cedar của Lebanon, là một loài cây bao bì lớn thuộc họ Pinaceae, phân bố dãy núi vùng Địa Trung Hải phía Đông. Loài cây này có tuổi thọ cao, chiều cao lớn và gỗ bền, được ghi chép trong nhiều văn bản cổ đại như văn học Mesopotamia và Israel, đặc biệt là trong Kinh Thánh Cựu Ước. Cây từng được sử dụng để xây dựng Đền Giêrusalem dưới triều vua Salomon. Ngày nay, Cedrus libani là biểu tượng quốc gia của Lebanon và được trồng phổ biến làm cây cảnh trong công viên và vườn.
Description
Cedrus libani thuộc chi Cedrus, có nguồn gốc từ vùng núi Địa Trung Hải phía Đông. Cây có vai trò quan trọng trong lịch sử và văn hóa, được người Phoenicia sử dụng làm nguyên liệu đóng tàu và buôn bán với nhiều nền văn minh cổ đại. Cây hiện nay được trồng rộng rãi ở nhiều nơi như châu Âu, bao gồm các quốc gia như Bỉ, Pháp, Hà Lan, Anh, Tây Ban Nha, và được công nhận là loài cây trang trí phổ biến. Cedrus libani có tên khoa học được công bố năm 1823 bởi A.Rich.
Distribution
HR · IE · Belgium · France · The Netherlands · Great Britain · GB · PT · Channel Is. · Spain · England · Scotland · Wales · AM · BR · Global · Bulgaria · Cyprus · Lebanon-Syria · Turkey
Synonyms
Peuce cedrusLarix patulaLarix cedrusPinus effusaPinus cedrusAbies cedrusCedrus cedrusCedrus effusaCedrus elegansCedrus libanensisCedrus libani var. argenteaCedrus libani var. pendulaCedrus libani subsp. stenocomaCedrus libani var. stenocomaCedrus libaniticaCedrus libanitica subsp. stenocomaCedrus libanoticaCedrus libanotica subsp. libaniCedrus patulaCedrus libani var. pendula-sargentiiCedrus libanitica var. pendulaCedrus libanotica var. pendulaCedrus libani var. nanaCedrus libani f. nanaCedrus libani f. pendulaCedrus libanotica f. pendulaCedrus libani var. libaniCedrus libani subsp. stenocomaPicea cedrusAbies cedrus


