Capsicum chinense
Capsicum chinense Jacq.

Capsicum chinense là một loài ớt thuộc họ Solanaceae, được biết đến phổ biến với tên gọi 'ớt habanero' hoặc 'ớt Scotch Bonnet'. Loài này phân bố tự nhiên ở khu vực châu Mỹ, đặc biệt là các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. C. chinense được đánh giá cao nhờ hương vị độc đáo và mức độ cay nồng vượt trội, với một số giống có thể đạt đến 2,69 triệu Scoville heat units, trở thành những loại ớt cay nhất thế giới.
Description
Cây ớt C. chinense là một loại cây bụi sống ngắn ngày, cao từ 0,5 đến 1,5 mét, có thân mảnh, màu xanh hoặc xanh nâu, và thường có các lông đơn, không có tuyến. Lá mỏng, màu xanh đậm ở mặt trên và xanh nhạt ở mặt dưới, có gân chính rõ rệt và gân phụ từ 4 đến 6. Cây cho hoa mọc ở nách lá, mỗi nách có 2 đến 5 hoa. Quả có hình dạng đa dạng, từ bầu dục đến hình quả lê, thường có màu đỏ, cam hoặc vàng khi chín. Các giống ớt của loài này thường có vị cay nồng đặc trưng, kết hợp với hương thơm dịu nhẹ.
Habitat
Capsicum chinense thường mọc ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới, đặc biệt là ở rừng mưa Amazon và các vùng đất thấp ẩm ướt. Loài này phân bố tự nhiên ở nhiều quốc gia như Brazil, Colombia, Peru, Bolivia, và một số quốc gia khác ở Trung và Nam Mỹ. Cây ớt này có thể phát triển tốt trong môi trường có ánh sáng mạnh, độ ẩm cao và đất giàu dinh dưỡng.
Cultivation
Cây C. chinense thường được trồng trong các vườn ớt ở các khu vực có khí hậu ấm áp. Cây cần nhiều ánh sáng, độ ẩm ổn định và đất thoát nước tốt. Giống ớt này có thể được gieo từ hạt hoặc nhân giống bằng cách giâm cành. Để đạt được năng suất cao và chất lượng quả tốt, cần đảm bảo cung cấp đầy đủ phân bón và kiểm soát sâu bệnh. Cây cho thu hoạch sau khoảng 3 đến 4 tháng sau khi gieo.
Uses
Capsicum chinense được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực như một loại gia vị cay nồng, đặc biệt phổ biến trong các món ăn của Mexico, Trung Mỹ và Caribê. Ngoài ra, loài này còn được trồng làm cây cảnh và trong nghiên cứu khoa học do tính đa dạng về hình dạng, màu sắc và mức độ cay. Một số giống nổi tiếng như Carolina Reaper và Bhut Jolokia được ưa chuộng nhờ mức độ cay kỷ lục và hương vị độc đáo.
Distribution
BR · Reserva Nacional Natural Nukak | Parque Nacional Natural Yaigojé Apaporis | Parque Nacional Natural Cahuinarí · CO · BF · Suaita · Amazonas, Antioquia, Bolívar, Caquetá, Chocó, Norte de Santander, San Andrés, Providencia y Santa Catalina, Santander, Vaupés · Amazonia colombiana: sur del departamento del Vichada; el suroriente del Meta; todo el territorio de los departamentos de Amazonas, Caquetá, Guainía, Guaviare, Putumayo y Vaupés; la Bota Caucana; y las vertientes amazónicas de Nariño (la parte alta de los · Belize · Bolivia · Brazil North · Costa Rica · Ecuador · French Guiana · Guinea-Bissau · Peru · Leticia | Villavicencio
Synonyms
Capsicum annuum var. cerasiformeCapsicum cerasiformeCapsicum cerasiformeCapsicum cereolumCapsicum conicumCapsicum dichotomumCapsicum frutescens var. cerasiformeCapsicum luteumCapsicum milleriCapsicum odoriferumCapsicum oxycarpumCapsicum sinenseCapsicum toxicariumCapsicum ustulatumCapsicum assamicumCapsicum annuum var. chinenseCapsicum annuum var. milleriCapsicum cerasiforme var. maurocarpumCapsicum annuum var. luteumCapsicum cordiforme var. globosumCapsicum cordiforme var. majusCapsicum cordiforme var. minusCapsicum cordiforme var. oliviformeCapsicum cordiforme var. subangulosumCapsicum cordiforme var. subsulcatumCapsicum grossum var. cerasiformeCapsicum indicum var. humifusumCapsicum indicum var. luteumCapsicum indicum var. ochranthumCapsicum cerasiforme