Atriplex patula
Atriplex patula L.
Atriplex patula là một loài thực vật thân thảo hàng năm, thuộc họ Chenopodiaceae, phân bố rộng ở các vùng ôn đới. Loài này thường mọc hoang và được ghi nhận ở nhiều khu vực, bao gồm Greenland, Canada, châu Âu và một số đảo như Açores, Faial, Pico và Santa Maria. Loài được mô tả lần đầu vào năm 1753 bởi Linnaeus với tên khoa học Atriplex patula L., dựa trên đặc điểm hình thái như thân thảo rộng, lá hình tam giác-thon dài, và bao hoa cái có răng cưa.
Description
Atriplex patula là loài thực vật mọc hoang, có khả năng thích nghi cao, thường được tìm thấy ở các khu vực trống trải, đất bị bỏ hoang. Loài này có liên quan đến một số loài khác trong chi Atriplex như A. prostrata và A. nilotica. Trong nghiên cứu về chi Atriplex, A. patula được phân loại vào nhóm Teutliopsis do đặc điểm của lá và bao quả. Loài này có thể bị nhầm lẫn với một số loài tương tự như A. hastata, nhưng tên gọi A. hastata theo nghĩa hẹp lại chỉ đến A. calotheca. Loài này có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trong phạm vi phân bố rộng, từ Bắc Mỹ đến châu Âu và một số đảo Đại Tây Dương.
Distribution
Greenland · Labrador · Newfoundland · Alberta · British Columbia · Manitoba · New Brunswick · Nova Scotia · Northwest Territories · Ontario · Prince Edward Island · Quebec · Saskatchewan · Yukon · Saint Pierre and Miquelon · Açores · Portugal Continental · Faial Island · Pico Island · Santa Maria Island · DK · FI · IS · NO · SE · RU · CL · MX · BY · Flanders
Synonyms
Atriplex hastata subsp. patulaAtriplex patula subsp. productaAtriplex patula var. productaAtriplex agrestisAtriplex amanaAtriplex angustifoliaAtriplex erectaAtriplex hastata var. patulaAtriplex hastilifoliaAtriplex macrodiraAtriplex nemorensisAtriplex patula subsp. amanaAtriplex patula var. angustifoliaAtriplex polymorphaAtriplex procumbensAtriplex rectaAtriplex salinaAtriplex virgataChenopodium angustifoliumChenopodium zosterifoliumAtriplex oblongifolia var. patulaAtriplex patula var. japonicaAtriplex patula var. patulaAtriplex patula subsp. patula