Aspidosperma pachypterum
Aspidosperma pachypterum Müll.Arg.
Aspidosperma pachypterum là một loài thuộc họ Apocynaceae, được mô tả lần đầu vào năm 1860 bởi Müller-Argoviensis. Loài này phân bố ở Brazil, Guainía, vùng Amazonia nororiental của Colombia và Venezuela. Loài được xác định dựa trên mẫu vật Spruce 3345, và một mẫu vật tại Kew (K 000587715) được chọn làm lectotype theo quy định ICN.
Description
Aspidosperma pachypterum Müll. Arg. thuộc họ Apocynaceae, được công bố vào năm 1860. Loài này phân bố ở Brazil, Guainía, Amazonia nororiental của Colombia và Venezuela. Loài được mô tả dựa trên mẫu vật Spruce 3345, nhưng không ghi rõ nơi lưu giữ mẫu gốc. Vì vậy, một mẫu vật tại Kew (K 000587715) được chọn làm lectotype theo Điều 9.3 của ICN. Loài này có liên quan đến A. rhombeosignatum, trong đó mẫu gốc tại Z bị mất và mẫu K 000587719 được chọn làm lectotype.
Distribution
BR · Guainía · Amazonia nororiental de Colombia, departamento del Guainía, municipio de Inírida. · Colombia · Venezuela
Synonyms
Macaglia pachypteraAspidosperma exalatumAspidosperma rhombeosignatum


