Aspidosperma dispermum
Aspidosperma dispermum Müll.Arg.
Aspidosperma dispermum là một loài thực vật thuộc họ Apocynaceae, được mô tả lần đầu năm 1860 bởi Müller-Argoviensis. Loài này phân bố chủ yếu ở miền Đông Nam Brazil. Trong quá trình phân loại, một mẫu được chọn làm lectotype từ bộ sưu tập Riedel 1091, lưu trữ tại herbarium G với mã G 00169291. A. ellipsocarpum được xác định là đồng nghĩa với A. dispermum do có các đặc điểm lá, hoa và quả tương đồng.
Description
Aspidosperma dispermum (Müll.Arg.) được công bố năm 1860, dựa trên mẫu Riedel 1091 nhưng không ghi rõ nơi lưu giữ mẫu loại. Một mẫu có đầy đủ hoa và quả từ bộ sưu tập này được chọn làm lectotype (G 00169291). A. ellipsocarpum được mô tả dựa trên mẫu Duarte 9664, nhưng ba phiếu tại RB (00535036, 00813265, 00813266) được xem là một mẫu duy nhất. Cả hai loài có lá mép crenulate, gân lá craspedodromous, cuống lá dài (> 2 cm), hoa có thùy tràng dài bằng hoặc hơn ống (1.6 ×), và quả dạng fusiform rộng, không cuống hoặc gần không cuống. Vì vậy, A. ellipsocarpum được coi là đồng nghĩa với A. dispermum.
Distribution
BR · Global · Brazil Southeast
Synonyms
Macaglia dispermaAspidosperma ellipsocarpum


