Anthurium solitarium
Anthurium solitarium Schott
Anthurium solitarium là một loài thực vật thuộc họ Araceae, được mô tả lần đầu vào năm 1860 bởi Schott. Loài này có phân bố chính ở các khu vực của Brazil, bao gồm El Parque Nacional Natural Tatamá, vùng Đông Bắc, Đông Nam và Tây-Trung tâm Brazil. Đây là một loài sống phụ sinh hoặc bám đá, có lá to, thân ngắn và rễ phát triển đặc trưng.
Description
Anthurium solitarium có thân ngắn, đường kính từ 1,5 đến 4 cm. Rễ của loài này dài từ 2 đến 9 cm, có bề mặt phủ lông mịn, và khi khô có thể có không gian trống bên trong. Lá mọc thẳng hoặc lan rộng, phiến lá dày, có hình dạng obovate đến oblanceolate, dài từ 26 đến 80 cm và rộng từ 10 đến 27 cm. Lá có màu xanh đậm, mặt trên bóng nhẹ, mặt dưới nhạt hơn. Gân chính phẳng hoặc hơi lồi, gân phụ từ 5 đến 12 bên mỗi phía, phân nhánh với góc từ 40 đến 60 độ so với gân chính.
Habitat
Anthurium solitarium thường sống phụ sinh hoặc bám đá trong rừng nguyên sinh. Loài này thích môi trường ẩm ướt, có ánh sáng gián tiếp và không khí lưu thông tốt. Nó thường được tìm thấy ở những khu vực có độ ẩm cao, nơi mà các cây khác có thể cung cấp nơi bám hoặc hỗ trợ.
Cultivation
Để nuôi trồng Anthurium solitarium, cần tái tạo điều kiện tự nhiên của loài. Nên trồng trong hỗn hợp đất giàu hữu cơ, giữ ẩm tốt nhưng thoát nước nhanh. Ánh sáng gián tiếp là lý tưởng, tránh ánh sáng trực tiếp của mặt trời. Tưới nước thường xuyên nhưng không để úng rễ. Nhiệt độ lý tưởng dao động từ 18 đến 28°C. Cần tăng độ ẩm không khí bằng cách phun sương hoặc đặt chậu cây trên giá đỡ có đá cuội ẩm.
Uses
Anthurium solitarium chủ yếu được trồng làm cây cảnh vì vẻ đẹp tự nhiên của lá và hình dáng độc đáo. Loài này cũng có thể được sử dụng trong nghiên cứu sinh thái học, đặc biệt là về các loài sống phụ sinh trong rừng nhiệt đới. Tuy nhiên, hiện chưa có ghi nhận về việc sử dụng loài này trong y học hoặc thực phẩm.
Distribution
BR · El Parque Nacional Natural Tatamá · Brazil Northeast · Brazil Southeast · Brazil West-Central
Synonyms
Anthurium glazioviiAnthurium nobilePothos solitarius

